noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dành cho xe đạp, đường xe đạp. A dedicated track or path along which bicycles can be ridden Ví dụ : "My daughter loves riding her bike to school using the new cycle track. " Con gái tôi thích đạp xe đến trường bằng đường xe đạp mới mở. vehicle way sport place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc